Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 똤;
Pinyin: ai2, dai1;
Việt bính: ngoi4;
騃 ngãi, ngai
◎Như: si ngãi 痴騃 ngu đần.
§ Ghi chú: Có khi đọc là ngai.
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (gdhn)
Pinyin: ai2, dai1;
Việt bính: ngoi4;
騃 ngãi, ngai
Nghĩa Trung Việt của từ 騃
(Tính) Lẩn thẩn, ngu ngốc.◎Như: si ngãi 痴騃 ngu đần.
§ Ghi chú: Có khi đọc là ngai.
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (gdhn)
Nghĩa của 騃 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǎi]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 17
Hán Việt:
ngu; dốt; đần độn。傻。
Số nét: 17
Hán Việt:
ngu; dốt; đần độn。傻。
Dị thể chữ 騃
𫘤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai
| ngai | 凱: | ngai vàng |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngai | 獃: | ngai (khờ, đờ đẫn) |
| ngai | 皑: | ngai vàng |
| ngai | 皚: | ngai vàng |

Tìm hình ảnh cho: ngãi, ngai Tìm thêm nội dung cho: ngãi, ngai
